TP.HCM tăng tốc khám sức khỏe toàn dân: 36 địa phương đã vượt mốc 30%

Đã có 36 địa phương vượt mốc 30%, 12 địa phương còn dưới 10%
Tính đến ngày 17/8/2026, TP.HCM đã ghi nhận 2.590.623 người được khám sức khỏe, khám sàng lọc và cập nhật dữ liệu sức khỏe, đạt khoảng 19,6% dân số. Riêng tuần từ ngày 10 đến 16/8, có hơn 400.000 lượt người được khám, cho thấy tiến độ Chương trình tiếp tục được duy trì ở mức cao.
Đáng chú ý, 36/168 phường, xã, đặc khu đã đạt tỷ lệ từ 30% dân số trở lên. Dẫn đầu Thành phố là phường Phước Thắng với 71,79%, tiếp theo là đặc khu Côn Đảo 61,13%; xã An Nhơn Tây 56,25%; xã Thạnh An 48,52%. Nhiều địa phương khác cũng đã vượt mốc 40% như Nhuận Đức, Long Hải, An Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Long Sơn, Tân Tạo, Phước Thành, Bình Mỹ và Bình Khánh.
Cuộc đua về tiến độ hằng tuần cũng ngày càng sôi động. Trong tuần qua, phường Thới An vươn lên dẫn đầu với 9.009 lượt, tiếp theo là Bình Tân 8.486 lượt, An Hội Tây 7.963 lượt, Chánh Hưng 7.532 lượt và Bình Lợi Trung 7.297 lượt.
Một tín hiệu tích cực khác là toàn Thành phố không còn địa phương nào có tỷ lệ dưới 7%. Tuy nhiên, vẫn còn 12 địa phương dưới 10%, gồm: phường Tân Hòa 7,94%; phường Bến Thành 8,04%; xã Thường Tân 8,26%; phường Tân Sơn 8,31%; phường An Nhơn 8,39%; phường Vĩnh Hội 8,70%; phường Cầu Ông Lãnh 9,35%; phường Bàn Cờ 9,68%; phường Phú Lợi 9,71%; phường Vĩnh Tân 9,76%; phường Bình Dương 9,90% và phường Phú Thạnh 9,96%.
Khoảng cách giữa các địa phương đang từng bước được thu hẹp. Đây cũng là động lực để 12 địa phương còn dưới 10% tăng tốc trong những tuần tới, trước mắt sớm vượt mốc 10%, sau đó tiếp tục bám sát mức bình quân chung của Thành phố. Tinh thần chung là địa phương đi trước tiếp tục giữ nhịp, địa phương còn chậm quyết tâm tăng tốc; đồng thời chia sẻ những cách làm hiệu quả để cùng nhau tiến về đích.
Giai đoạn tiếp theo: Tập trung tăng tốc khám sức khỏe học sinh và người lao động
Bên cạnh tiếp tục triển khai khám sức khỏe trong cộng đồng, giai đoạn tiếp theo cần chuyển trọng tâm sang hai nhóm dân số lớn là học sinh và người lao động. Đây là những nhóm có điều kiện thuận lợi để tổ chức khám tập trung tại trường học, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cũng sẽ quyết định đáng kể đến tiến độ chung của Chương trình.
Đến nay, Thành phố đã có 515.673/2,6 triệu học sinh được khám sức khỏe, đạt 19,83%; trong khi 336.560/6,5 triệu người lao động được khám, mới đạt 5,18%.
Đối với học sinh, thời điểm bắt đầu năm học mới là cơ hội thuận lợi để tăng tốc. Ngành y tế và ngành giáo dục cần phối hợp chặt chẽ, phấn đấu từng trường học sớm hoàn thành khám sức khỏe cho học sinh và cập nhật đầy đủ kết quả vào Hồ sơ sức khỏe điện tử.
Đối với người lao động, trước mắt cần ưu tiên nhóm lao động chính thức tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và khu công nghiệp. Các địa phương cần chủ động phối hợp với doanh nghiệp và cơ sở y tế, đưa hoạt động khám đến nơi làm việc, tổ chức linh hoạt theo ca, ngoài giờ khi cần thiết để tạo thuận lợi cho người lao động tham gia.
Nếu mỗi trường học, mỗi cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp cùng tăng tốc, tiến độ khám sức khỏe toàn Thành phố sẽ có bước chuyển mạnh trong những tháng cuối năm 2026.
Cùng với việc tăng tốc, một yêu cầu xuyên suốt là dữ liệu phải đúng, đủ và chính xác. Các địa phương cần tiếp tục rà soát những trường hợp người dân đã được khám sức khỏe, khám sàng lọc trong năm 2026 nhưng chưa được cập nhật để bổ sung đầy đủ theo hướng dẫn. Qua theo dõi trên Nền tảng Quản lý sức khỏe cộng đồng, hiện còn 81 phường, xã chưa phát sinh dữ liệu từ ghi nhận thông tin đã khám sức khoẻ trước đó của người dân.
Gần 2,6 triệu người đã được khám sức khỏe là kết quả đáng ghi nhận, nhưng phía trước vẫn còn khối lượng công việc rất lớn để hoàn thành mục tiêu của Chương trình năm 2026.
Trong những tuần tới, 168 phường, xã, đặc khu cần tiếp tục duy trì khí thế thi đua, trong đó tập trung vào ba nhiệm vụ: tăng tốc tại những địa phương còn có tỷ lệ thấp; đẩy mạnh khám sức khỏe học sinh trong năm học mới; và đặc biệt mở rộng nhanh việc khám sức khỏe cho người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và khu công nghiệp.
|
TT |
Phường/xã/đặc khu |
Dân số |
Trong tuần |
Có HSSKĐT |
Chưa có HSSKĐT |
Tổng cộng
|
Tỷ lệ |
|
|
KSK định kỳ |
Khám sàng lọc |
Ghi nhận dữ liệu |
||||||
|
1 |
Phường Phước Thắng |
53283 |
1501 |
37049 |
962 |
241 |
38252 |
71.79% |
|
2 |
Đặc khu Côn Đảo |
6658 |
510 |
4017 |
53 |
0 |
4070 |
61.13% |
|
3 |
Xã An Nhơn Tây |
45143 |
359 |
25343 |
46 |
5 |
25394 |
56.25% |
|
4 |
Xã Thạnh An |
5212 |
21 |
2475 |
54 |
0 |
2529 |
48.52% |
|
5 |
Xã Nhuận Đức |
39357 |
2754 |
18270 |
11 |
1 |
18282 |
46.45% |
|
6 |
Xã Long Hải |
110726 |
6510 |
51016 |
196 |
0 |
51212 |
46.25% |
|
7 |
Xã An Thới Đông |
22905 |
1827 |
10541 |
26 |
0 |
10567 |
46.13% |
|
8 |
Xã Xuân Thới Sơn |
81539 |
3640 |
36869 |
127 |
16 |
37012 |
45.39% |
|
9 |
Xã Long Sơn |
18040 |
1355 |
7717 |
153 |
0 |
7870 |
43.63% |
|
10 |
Phường Tân Tạo |
93374 |
3808 |
30061 |
4615 |
4993 |
39669 |
42.48% |
|
11 |
Xã Phước Thành |
16202 |
229 |
6836 |
27 |
0 |
6863 |
42.36% |
|
12 |
Xã Bình Mỹ |
72217 |
4219 |
29792 |
73 |
2 |
29867 |
41.36% |
|
13 |
Xã Bình Khánh |
34497 |
2090 |
13763 |
56 |
28 |
13847 |
40.14% |
|
14 |
Xã Vĩnh Lộc |
42142 |
2254 |
16439 |
368 |
3 |
16810 |
39.89% |
|
15 |
Xã Đông Thạnh |
116111 |
3033 |
45679 |
104 |
13 |
45796 |
39.44% |
|
16 |
Phường Rạch Dừa |
78310 |
4867 |
30262 |
379 |
0 |
30641 |
39.13% |
|
17 |
Phường Tân Mỹ |
73489 |
5185 |
27995 |
19 |
315 |
28329 |
38.55% |
|
18 |
Xã Bà Điểm |
124175 |
3042 |
42843 |
133 |
4536 |
47512 |
38.26% |
|
19 |
Xã Phú Hòa Đông |
90375 |
838 |
34291 |
188 |
36 |
34515 |
38.19% |
|
20 |
Xã Thái Mỹ |
51590 |
5289 |
19239 |
260 |
1 |
19500 |
37.80% |
|
21 |
Xã Hóc Môn |
77900 |
2967 |
29109 |
99 |
91 |
29299 |
37.61% |
|
22 |
Xã Hiệp Phước |
62519 |
5078 |
22761 |
100 |
0 |
22861 |
36.57% |
|
23 |
Xã Nghĩa Thành |
28311 |
3718 |
9913 |
52 |
0 |
9965 |
35.20% |
|
24 |
Phường Tam Thắng |
87713 |
4329 |
30479 |
242 |
2 |
30723 |
35.03% |
|
25 |
Phường Linh Xuân |
133323 |
6872 |
46239 |
110 |
11 |
46360 |
34.77% |
|
26 |
Xã Long Điền |
49158 |
1242 |
16707 |
261 |
0 |
16968 |
34.52% |
|
27 |
Xã Tân An Hội |
73708 |
1484 |
25020 |
108 |
3 |
25131 |
34.10% |
|
28 |
Xã Bình Chánh |
52112 |
2312 |
17164 |
367 |
35 |
17566 |
33.71% |
|
29 |
Xã Phước Hải |
44014 |
6083 |
14475 |
171 |
0 |
14646 |
33.28% |
|
30 |
Xã Ngãi Giao |
49838 |
2613 |
15748 |
87 |
423 |
16258 |
32.62% |
|
31 |
Xã Bàu Bàng |
51771 |
848 |
16598 |
92 |
0 |
16690 |
32.24% |
|
32 |
Xã Trừ Văn Thố |
30211 |
413 |
9153 |
146 |
0 |
9299 |
30.78% |
|
33 |
Xã Đất Đỏ |
44891 |
1682 |
13204 |
573 |
0 |
13777 |
30.69% |
|
34 |
Xã Châu Đức |
28584 |
672 |
8633 |
118 |
0 |
8751 |
30.62% |
|
35 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
60460 |
2168 |
18123 |
297 |
3 |
18423 |
30.47% |
|
36 |
Xã Kim Long |
33824 |
1624 |
9858 |
167 |
258 |
10283 |
30.40% |
|
37 |
Xã Hòa Hiệp |
25791 |
479 |
7538 |
104 |
0 |
7642 |
29.63% |
|
38 |
Phường Minh Phụng |
86924 |
2691 |
21522 |
113 |
4030 |
25665 |
29.53% |
|
39 |
Xã Xuân Sơn |
27639 |
2292 |
7964 |
161 |
0 |
8125 |
29.40% |
|
40 |
Xã Bình Châu |
26506 |
1531 |
7684 |
97 |
0 |
7781 |
29.36% |
|
41 |
Phường Bình Tân |
118262 |
8486 |
34188 |
469 |
36 |
34693 |
29.34% |
|
42 |
Phường Tân Phước |
29927 |
696 |
8335 |
51 |
10 |
8396 |
28.05% |
|
43 |
Phường Tân Thành |
35215 |
775 |
9683 |
119 |
0 |
9802 |
27.83% |
|
44 |
Xã Bàu Lâm |
22715 |
1433 |
6278 |
37 |
0 |
6315 |
27.80% |
|
45 |
Xã Phước Hòa |
44766 |
1033 |
12176 |
53 |
6 |
12235 |
27.33% |
|
46 |
Phường Bình Đông |
112014 |
6825 |
29565 |
50 |
18 |
29633 |
26.45% |
|
47 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
142476 |
2364 |
35739 |
364 |
726 |
36829 |
25.85% |
|
48 |
Phường Bà Rịa |
52815 |
2287 |
12900 |
434 |
12 |
13346 |
25.27% |
|
49 |
Xã Minh Thạnh |
26623 |
666 |
6636 |
23 |
2 |
6661 |
25.02% |
|
50 |
Xã Bắc Tân Uyên |
29942 |
136 |
7388 |
81 |
6 |
7475 |
24.96% |
|
51 |
Phường Tân Đông Hiệp |
114079 |
1268 |
28414 |
31 |
2 |
28447 |
24.94% |
|
52 |
Phường Long Trường |
55265 |
2120 |
12972 |
129 |
268 |
13369 |
24.19% |
|
53 |
Xã Bình Giã |
34675 |
2837 |
7949 |
348 |
0 |
8297 |
23.93% |
|
54 |
Xã Tân Nhựt |
60271 |
3976 |
14114 |
224 |
10 |
14348 |
23.81% |
|
55 |
Phường Phú Mỹ |
91383 |
1279 |
21112 |
107 |
40 |
21259 |
23.26% |
|
56 |
Xã Bình Hưng |
75023 |
2392 |
16355 |
75 |
855 |
17285 |
23.04% |
|
57 |
Phường An Khánh |
65665 |
3903 |
14907 |
64 |
2 |
14973 |
22.80% |
|
58 |
Phường Dĩ An |
213166 |
2999 |
48037 |
80 |
1 |
48118 |
22.57% |
|
59 |
Xã Châu Pha |
26287 |
66 |
5695 |
58 |
0 |
5753 |
21.89% |
|
60 |
Phường Long Hương |
32230 |
1810 |
6771 |
280 |
0 |
7051 |
21.88% |
|
61 |
Phường Cát Lái |
52525 |
1633 |
10847 |
477 |
72 |
11396 |
21.70% |
|
62 |
Phường Chánh Hiệp |
62273 |
629 |
13247 |
96 |
52 |
13395 |
21.51% |
|
63 |
Phường Tân Thới Hiệp |
124109 |
7002 |
25968 |
84 |
516 |
26568 |
21.41% |
|
64 |
Phường Tân Thuận |
123766 |
3549 |
26074 |
70 |
0 |
26144 |
21.12% |
|
65 |
Phường Tam Bình |
134168 |
4784 |
27747 |
173 |
3 |
27923 |
20.81% |
|
66 |
Xã Hưng Long |
52306 |
987 |
9904 |
265 |
444 |
10613 |
20.29% |
|
67 |
Xã Phú Giáo |
44261 |
2149 |
8350 |
448 |
29 |
8827 |
19.94% |
|
68 |
Phường Tam Long |
43170 |
1545 |
8115 |
401 |
0 |
8516 |
19.73% |
|
69 |
Phường Thới An |
88246 |
9009 |
17058 |
57 |
55 |
17170 |
19.46% |
|
70 |
Xã Dầu Tiếng |
39794 |
166 |
7627 |
98 |
1 |
7726 |
19.41% |
|
71 |
Phường Thuận An |
68976 |
1131 |
13198 |
138 |
20 |
13356 |
19.36% |
|
72 |
Phường Phú An |
53125 |
1965 |
10041 |
175 |
2 |
10218 |
19.23% |
|
73 |
Xã Củ Chi |
114221 |
1509 |
21522 |
345 |
96 |
21963 |
19.23% |
|
74 |
Phường Bình Tây |
50990 |
1340 |
8237 |
411 |
1154 |
9802 |
19.22% |
|
75 |
Phường Thủ Đức |
113774 |
2786 |
20115 |
66 |
1499 |
21680 |
19.06% |
|
76 |
Phường Vũng Tàu |
118742 |
5200 |
21087 |
1141 |
0 |
22228 |
18.72% |
|
77 |
Phường Thủ Dầu Một |
99159 |
576 |
16830 |
297 |
1418 |
18545 |
18.70% |
|
78 |
Phường Tân Hưng |
128032 |
6637 |
22592 |
361 |
455 |
23408 |
18.28% |
|
79 |
Phường Bình Thới |
69578 |
1627 |
12527 |
134 |
7 |
12668 |
18.21% |
|
80 |
Phường Tân Khánh |
147283 |
1351 |
25904 |
236 |
14 |
26154 |
17.76% |
|
81 |
Phường Diên Hồng |
75751 |
2007 |
13297 |
128 |
2 |
13427 |
17.73% |
|
82 |
Phường Hòa Bình |
54697 |
723 |
9484 |
80 |
16 |
9580 |
17.51% |
|
83 |
Xã Hồ Tràm |
52598 |
1841 |
9100 |
26 |
0 |
9126 |
17.35% |
|
84 |
Phường Đông Hòa |
140991 |
5033 |
24244 |
134 |
1 |
24379 |
17.29% |
|
85 |
Phường Xóm Chiếu |
64582 |
1041 |
10790 |
109 |
179 |
11078 |
17.15% |
|
86 |
Phường Bình Lợi Trung |
103995 |
7297 |
17716 |
79 |
1 |
17796 |
17.11% |
|
87 |
Phường Tân Sơn Nhất |
71715 |
1291 |
8788 |
80 |
3286 |
12154 |
16.95% |
|
88 |
Phường Bình Phú |
74901 |
2446 |
12377 |
197 |
101 |
12675 |
16.92% |
|
89 |
Phường Đức Nhuận |
72972 |
1120 |
11938 |
95 |
100 |
12133 |
16.63% |
|
90 |
Phường Phú Thọ Hòa |
143568 |
4416 |
22682 |
95 |
1003 |
23780 |
16.56% |
|
91 |
Phường Cầu Kiệu |
72616 |
3167 |
10199 |
153 |
1620 |
11972 |
16.49% |
|
92 |
Phường An Đông |
65237 |
3234 |
10599 |
131 |
17 |
10747 |
16.47% |
|
93 |
Xã Xuyên Mộc |
27015 |
510 |
4330 |
113 |
0 |
4443 |
16.45% |
|
94 |
Phường Phú Nhuận |
71135 |
2761 |
11572 |
107 |
0 |
11679 |
16.42% |
|
95 |
Phường Bến Cát |
109167 |
1258 |
17436 |
438 |
4 |
17878 |
16.38% |
|
96 |
Phường Sài Gòn |
38334 |
748 |
6214 |
45 |
2 |
6261 |
16.33% |
|
97 |
Phường An Lạc |
156798 |
4755 |
24920 |
277 |
73 |
25270 |
16.12% |
|
98 |
Xã Long Hòa |
23019 |
72 |
3447 |
225 |
31 |
3703 |
16.09% |
|
99 |
Xã An Long |
18739 |
37 |
2910 |
95 |
0 |
3005 |
16.04% |
|
100 |
Phường Bình Hưng Hòa |
171537 |
4702 |
26783 |
284 |
15 |
27082 |
15.79% |
|
101 |
Phường An Hội Đông |
102290 |
6135 |
14047 |
184 |
1918 |
16149 |
15.79% |
|
102 |
Phường Chợ Lớn |
72683 |
3069 |
11349 |
63 |
1 |
11413 |
15.70% |
|
103 |
Xã Bình Lợi |
32026 |
445 |
4802 |
158 |
2 |
4962 |
15.49% |
|
104 |
Xã Hòa Hội |
36448 |
1312 |
5475 |
151 |
0 |
5626 |
15.44% |
|
105 |
Phường Bình Cơ |
81176 |
991 |
11448 |
320 |
727 |
12495 |
15.39% |
|
106 |
Phường An Hội Tây |
119113 |
7963 |
17729 |
79 |
427 |
18235 |
15.31% |
|
107 |
Phường Long Phước |
31076 |
618 |
4437 |
71 |
155 |
4663 |
15.01% |
|
108 |
Phường Long Bình |
87176 |
1269 |
12895 |
151 |
2 |
13048 |
14.97% |
|
109 |
Phường Phú Thọ |
58642 |
839 |
8669 |
66 |
5 |
8740 |
14.90% |
|
110 |
Phường An Phú |
159352 |
499 |
23657 |
28 |
14 |
23699 |
14.87% |
|
111 |
Phường Hiệp Bình |
150839 |
5850 |
22143 |
23 |
175 |
22341 |
14.81% |
|
112 |
Phường Bình Thạnh |
114155 |
3218 |
16704 |
137 |
21 |
16862 |
14.77% |
|
113 |
Phường Phú Lâm |
90999 |
2091 |
12769 |
516 |
62 |
13347 |
14.67% |
|
114 |
Phường Tân Uyên |
81127 |
1831 |
10843 |
142 |
561 |
11546 |
14.23% |
|
115 |
Phường Xuân Hòa |
48143 |
1841 |
6792 |
38 |
1 |
6831 |
14.19% |
|
116 |
Phường Trung Mỹ Tây |
104133 |
3265 |
14600 |
153 |
18 |
14771 |
14.18% |
|
117 |
Phường Tây Nam |
81750 |
779 |
11561 |
18 |
10 |
11589 |
14.18% |
|
118 |
Phường Bình Trị Đông |
163826 |
4692 |
22880 |
318 |
8 |
23206 |
14.17% |
|
119 |
Phường Thuận Giao |
157925 |
709 |
20673 |
166 |
1489 |
22328 |
14.14% |
|
120 |
Phường Chánh Phú Hòa |
62451 |
1059 |
8787 |
9 |
0 |
8796 |
14.08% |
|
121 |
Xã Nhà Bè |
145855 |
2592 |
20037 |
251 |
178 |
20466 |
14.03% |
|
122 |
Phường Chợ Quán |
60118 |
519 |
8265 |
138 |
2 |
8405 |
13.98% |
|
123 |
Phường Bình Quới |
44882 |
387 |
6104 |
110 |
12 |
6226 |
13.87% |
|
124 |
Phường Tân Sơn Nhì |
106946 |
5102 |
14508 |
199 |
9 |
14716 |
13.76% |
|
125 |
Phường Lái Thiêu |
112589 |
1528 |
15208 |
80 |
7 |
15295 |
13.58% |
|
126 |
Phường Thới Hòa |
98588 |
367 |
13275 |
71 |
1 |
13347 |
13.54% |
|
127 |
Phường Tân Phú |
96673 |
4575 |
12828 |
41 |
0 |
12869 |
13.31% |
|
128 |
Phường Tân Hải |
31078 |
839 |
3930 |
205 |
0 |
4135 |
13.31% |
|
129 |
Phường Tân Hiệp |
146977 |
1075 |
18651 |
214 |
623 |
19488 |
13.26% |
|
130 |
Phường Tân Định |
52219 |
1165 |
6720 |
30 |
2 |
6752 |
12.93% |
|
131 |
Phường Long Nguyên |
54770 |
314 |
6987 |
76 |
2 |
7065 |
12.90% |
|
132 |
Phường Hạnh Thông |
107188 |
3893 |
13558 |
77 |
127 |
13762 |
12.84% |
|
133 |
Phường Hòa Lợi |
97612 |
1570 |
12436 |
36 |
9 |
12481 |
12.79% |
|
134 |
Phường Gò Vấp |
89263 |
2815 |
11317 |
82 |
3 |
11402 |
12.77% |
|
135 |
Phường Bình Tiên |
89358 |
2580 |
11172 |
74 |
12 |
11258 |
12.60% |
|
136 |
Phường Chánh Hưng |
195356 |
7532 |
23613 |
425 |
8 |
24046 |
12.31% |
|
137 |
Xã Thanh An |
26621 |
626 |
3135 |
134 |
3 |
3272 |
12.29% |
|
138 |
Phường An Phú Đông |
91973 |
1641 |
10696 |
270 |
14 |
10980 |
11.94% |
|
139 |
Phường Tân Sơn Hòa |
61257 |
2643 |
7214 |
96 |
0 |
7310 |
11.93% |
|
140 |
Phường Bình Trưng |
100953 |
3249 |
11701 |
242 |
7 |
11950 |
11.84% |
|
141 |
Xã Cần Giờ |
25660 |
271 |
2832 |
173 |
0 |
3005 |
11.71% |
|
142 |
Phường Thông Tây Hội |
118648 |
4760 |
13509 |
143 |
6 |
13658 |
11.51% |
|
143 |
Phường Vườn Lài |
104890 |
1762 |
11534 |
77 |
313 |
11924 |
11.37% |
|
144 |
Phường Phước Long |
123338 |
3363 |
13818 |
166 |
2 |
13986 |
11.34% |
|
145 |
Phường Tân Bình |
80702 |
1823 |
9018 |
66 |
24 |
9108 |
11.29% |
|
146 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
144301 |
3880 |
15768 |
180 |
241 |
16189 |
11.22% |
|
147 |
Phường Bình Hòa |
123726 |
1017 |
13618 |
129 |
2 |
13749 |
11.11% |
|
148 |
Phường Nhiêu Lộc |
107893 |
533 |
9270 |
83 |
2477 |
11830 |
10.96% |
|
149 |
Phường Khánh Hội |
101622 |
846 |
10798 |
210 |
37 |
11045 |
10.87% |
|
150 |
Phường Hòa Hưng |
85094 |
1580 |
8766 |
159 |
289 |
9214 |
10.83% |
|
151 |
Phường Gia Định |
128942 |
5249 |
13781 |
163 |
1 |
13945 |
10.81% |
|
152 |
Phường Bảy Hiền |
112941 |
1968 |
11686 |
127 |
23 |
11836 |
10.48% |
|
153 |
Phường Phú Thuận |
68924 |
931 |
7085 |
36 |
0 |
7121 |
10.33% |
|
154 |
Phường Tây Thạnh |
66900 |
2150 |
6514 |
383 |
4 |
6901 |
10.32% |
|
155 |
Phường Phú Định |
137231 |
2601 |
13681 |
270 |
4 |
13955 |
10.17% |
|
156 |
Phường Đông Hưng Thuận |
138793 |
3325 |
13646 |
144 |
255 |
14045 |
10.12% |
|
157 |
Phường Phú Thạnh |
95,257 |
3,704 |
9,230 |
255 |
2 |
9,487 |
9.96% |
|
158 |
Phường Bình Dương |
119459 |
2190 |
11714 |
107 |
6 |
11827 |
9.90% |
|
159 |
Phường Vĩnh Tân |
69814 |
1144 |
6733 |
77 |
2 |
6812 |
9.76% |
|
160 |
Phường Phú Lợi |
123140 |
1594 |
11752 |
182 |
17 |
11951 |
9.71% |
|
161 |
Phường Bàn Cờ |
84496 |
1159 |
5914 |
168 |
2100 |
8182 |
9.68% |
|
162 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
86296 |
2211 |
7918 |
146 |
3 |
8067 |
9.35% |
|
163 |
Phường Vĩnh Hội |
64621 |
228 |
5468 |
141 |
11 |
5620 |
8.70% |
|
164 |
Phường An Nhơn |
95800 |
745 |
7781 |
124 |
137 |
8042 |
8.39% |
|
165 |
Phường Tân Sơn |
56491 |
947 |
4630 |
58 |
4 |
4692 |
8.31% |
|
166 |
Xã Thường Tân |
21055 |
70 |
1655 |
82 |
2 |
1739 |
8.26% |
|
167 |
Phường Bến Thành |
62361 |
2144 |
4919 |
95 |
0 |
5014 |
8.04% |
|
168 |
Phường Tân Hòa |
79350 |
364 |
6158 |
142 |
4 |
6304 |
7.94% |
SỞ Y TẾ TP.HCM
Tin liên quan
-
Ngày 17/8/2026, tại Nghĩa trang Liệt sĩ Phú Xuân, Đảng ủy – HĐND -UBND - Ủy ban MTTQ...
-
Trung tâm Y tế Khu vực Phúc Yên: Chuyển đổi số y tế hướng tới đổi mới sáng tạo chuyên sâu, toàn diện của ngành sức khỏe
Thực hiện chủ trương chuyển đổi số của Sở Y tế Phú Thọ, Trung tâm Y tế khu... -
Xã Tề Lỗ tổ chức Diễn đàn “Lắng nghe dân nói”, những nội dung được Nhân dân quan tâm
Ngày 17/8/2026, Ủy ban MTTQ Việt Nam xã Tề Lỗ tổ chức Diễn đàn “Lắng nghe dân nói”,...
Tin mới
-
Người dân sẽ được khám sàng lọc miễn phí, phát hiện sớm nguy cơ bệnh không lây nhiễm
Chiều 1/10, Sở Y tế Hà Nội tổ chức hội nghị kiểm điểm tiến độ thực hiện, rút...02/10/2026 11:16 -
Bộ trưởng Bộ Y tế trao Quyết định điều động, bổ nhiệm chức vụ Phó Chánh Văn phòng Hội đồng Y khoa Quốc gia
Chiều ngày 1/10/2026, Bộ Y tế tổ chức Hội nghị công bố, trao Quyết định điều động, bổ...02/10/2026 11:09 -
Phụ cấp ưu đãi nghề nhân viên y tế: Quy định về mức 100%
Năm 2026, nhiều chính sách phụ cấp đối với nhân viên y tế có hiệu lực. Nghị định...02/10/2026 11:07 -
Bệnh viện Đa khoa Phúc Yên: Khám bệnh tình nguyện và tặng quà cho người cao tuổi thuộc đối tượng chính sách
Nhân dịp kỷ niệm Ngày Quốc tế Người cao tuổi (1/10), Bệnh viện Đa khoa Phúc Yên phối...01/10/2026 20:45 -
Phú Thọ: Tổ công tác số 5 đôn đốc giải ngân vốn đầu tư công tại 14 xã khu vực Vĩnh Phúc
Chiều 1/10/2026, Tổ công tác số 5 của UBND tỉnh do đồng chí Nguyễn Khắc Hiếu - Tỉnh...01/10/2026 20:38 -
Phú Thọ: Tiếp tục đổi mới và nâng cao hiệu quả hoạt động xúc tiến đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp
Đây là yêu cầu của đồng chí Nguyễn Khắc Hiếu – Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBND...01/10/2026 20:31 -
Hiệp hội Điều dưỡng Việt Nam ghi dấu ấn tại Đại hội đại biểu toàn quốc Tổng hội Y học Việt Nam lần thứ XVIII
Trong khuôn khổ Đại hội đại biểu toàn quốc Tổng hội Y học Việt Nam lần thứ XVIII,...01/10/2026 16:18 -
Phú Thọ quyết liệt đẩy nhanh tiến độ các dự án đầu tư công lĩnh vực y tế, giáo dục
Ngày 30/9, đồng chí Nguyễn Khắc Hiếu , Phó Chủ tịch UBND tỉnh Phú Thọ chủ trì hội...01/10/2026 15:15 -
Dấu ấn từ chất lượng và đổi mới
Với định hướng lấy chất lượng, uy tín và sự hài lòng của khách hàng làm nền tảng,...01/10/2026 15:09 -
Công an xã Nguyệt Đức ký kết Quy chế phối hợp đảm bảo an toàn trường học
Nhằm tăng cường công tác quản lý, giáo dục và chủ động phòng ngừa các nguy cơ mất...01/10/2026 12:33 -
Phú Thọ: Công bố Quyết định nghỉ hưu đối với TTUT.BSCKII Ngô Oanh Oanh, Giám đốc Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông
Trung tâm Y tế khu vực Tam Nông (tỉnh Phú Thọ) tổ chức Hội nghị công bố Quyết...01/10/2026 11:15 -
Phú Thọ: Thông tin ban đầu về sự cố trẻ bị bỏng tại Trường Mầm non Bình Xuyên
Liên quan đến sự cố trẻ bị bỏng tại Trường Mầm non Bình Xuyên (Phú Thọ), nhà trường...01/10/2026 09:08 -
Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc số hóa 100% dữ liệu y tế đưa bệnh án điện tử thay hoàn toàn bệnh án
Ngày 30/9/2026, Bệnh viện Y Dược cổ truyền Vĩnh Phúc (tỉnh Phú Thọ) tổ chức Hội nghị triển...01/10/2026 09:07 -
Bộ Y tế tổng kết việc thi hành Luật Người cao tuổi, đổi mới cách tiếp cận thích ứng già hoá dân số
Ngày 30/9/2026, Bộ Y tế phối hợp với Quỹ Dân số Liên Hợp Quốc tại Việt Nam (UNFPA)...01/10/2026 09:52




.jpeg)










.png)