TP.HCM tăng tốc khám sức khỏe toàn dân: 36 địa phương đã vượt mốc 30%

Tuần lễ từ 10 – 17/8/2026, đã có hơn 400.000 lượt người dân được khám sức khoẻ và lập hồ sớ sức khoẻ điện tử, nâng tổng số người được khám sức khỏe tại TP.HCM lên gần 2,6 triệu người, đạt khoảng 19,6% dân số.

 

Đã có 36 địa phương vượt mốc 30%, 12 địa phương còn dưới 10%

 

Tính đến ngày 17/8/2026, TP.HCM đã ghi nhận 2.590.623 người được khám sức khỏe, khám sàng lọc và cập nhật dữ liệu sức khỏe, đạt khoảng 19,6% dân số. Riêng tuần từ ngày 10 đến 16/8, có hơn 400.000 lượt người được khám, cho thấy tiến độ Chương trình tiếp tục được duy trì ở mức cao.

 

Đáng chú ý, 36/168 phường, xã, đặc khu đã đạt tỷ lệ từ 30% dân số trở lên. Dẫn đầu Thành phố là phường Phước Thắng với 71,79%, tiếp theo là đặc khu Côn Đảo 61,13%; xã An Nhơn Tây 56,25%; xã Thạnh An 48,52%. Nhiều địa phương khác cũng đã vượt mốc 40% như Nhuận Đức, Long Hải, An Thới Đông, Xuân Thới Sơn, Long Sơn, Tân Tạo, Phước Thành, Bình Mỹ và Bình Khánh.

 

Cuộc đua về tiến độ hằng tuần cũng ngày càng sôi động. Trong tuần qua, phường Thới An vươn lên dẫn đầu với 9.009 lượt, tiếp theo là Bình Tân 8.486 lượt, An Hội Tây 7.963 lượt, Chánh Hưng 7.532 lượt và Bình Lợi Trung 7.297 lượt.

 

Một tín hiệu tích cực khác là toàn Thành phố không còn địa phương nào có tỷ lệ dưới 7%. Tuy nhiên, vẫn còn 12 địa phương dưới 10%, gồm: phường Tân Hòa 7,94%; phường Bến Thành 8,04%; xã Thường Tân 8,26%; phường Tân Sơn 8,31%; phường An Nhơn 8,39%; phường Vĩnh Hội 8,70%; phường Cầu Ông Lãnh 9,35%; phường Bàn Cờ 9,68%; phường Phú Lợi 9,71%; phường Vĩnh Tân 9,76%; phường Bình Dương 9,90% và phường Phú Thạnh 9,96%.

 

Khoảng cách giữa các địa phương đang từng bước được thu hẹp. Đây cũng là động lực để 12 địa phương còn dưới 10% tăng tốc trong những tuần tới, trước mắt sớm vượt mốc 10%, sau đó tiếp tục bám sát mức bình quân chung của Thành phố. Tinh thần chung là địa phương đi trước tiếp tục giữ nhịp, địa phương còn chậm quyết tâm tăng tốc; đồng thời chia sẻ những cách làm hiệu quả để cùng nhau tiến về đích.

Giai đoạn tiếp theo: Tập trung tăng tốc khám sức khỏe học sinh và người lao động

 

Bên cạnh tiếp tục triển khai khám sức khỏe trong cộng đồng, giai đoạn tiếp theo cần chuyển trọng tâm sang hai nhóm dân số lớn là học sinh và người lao động. Đây là những nhóm có điều kiện thuận lợi để tổ chức khám tập trung tại trường học, cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và cũng sẽ quyết định đáng kể đến tiến độ chung của Chương trình.

 

Đến nay, Thành phố đã có 515.673/2,6 triệu học sinh được khám sức khỏe, đạt 19,83%; trong khi 336.560/6,5 triệu người lao động được khám, mới đạt 5,18%.

  

Đối với học sinh, thời điểm bắt đầu năm học mới là cơ hội thuận lợi để tăng tốc. Ngành y tế và ngành giáo dục cần phối hợp chặt chẽ, phấn đấu từng trường học sớm hoàn thành khám sức khỏe cho học sinh và cập nhật đầy đủ kết quả vào Hồ sơ sức khỏe điện tử.

 

Đối với người lao động, trước mắt cần ưu tiên nhóm lao động chính thức tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và khu công nghiệp. Các địa phương cần chủ động phối hợp với doanh nghiệp và cơ sở y tế, đưa hoạt động khám đến nơi làm việc, tổ chức linh hoạt theo ca, ngoài giờ khi cần thiết để tạo thuận lợi cho người lao động tham gia.

 

Nếu mỗi trường học, mỗi cơ quan, đơn vị và doanh nghiệp cùng tăng tốc, tiến độ khám sức khỏe toàn Thành phố sẽ có bước chuyển mạnh trong những tháng cuối năm 2026.

 

Cùng với việc tăng tốc, một yêu cầu xuyên suốt là dữ liệu phải đúng, đủ và chính xác. Các địa phương cần tiếp tục rà soát những trường hợp người dân đã được khám sức khỏe, khám sàng lọc trong năm 2026 nhưng chưa được cập nhật để bổ sung đầy đủ theo hướng dẫn. Qua theo dõi trên Nền tảng Quản lý sức khỏe cộng đồng, hiện còn 81 phường, xã chưa phát sinh dữ liệu từ ghi nhận thông tin đã khám sức khoẻ trước đó của người dân.

 

Gần 2,6 triệu người đã được khám sức khỏe là kết quả đáng ghi nhận, nhưng phía trước vẫn còn khối lượng công việc rất lớn để hoàn thành mục tiêu của Chương trình năm 2026.

 

Trong những tuần tới, 168 phường, xã, đặc khu cần tiếp tục duy trì khí thế thi đua, trong đó tập trung vào ba nhiệm vụ: tăng tốc tại những địa phương còn có tỷ lệ thấp; đẩy mạnh khám sức khỏe học sinh trong năm học mới; và đặc biệt mở rộng nhanh việc khám sức khỏe cho người lao động tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp và khu công nghiệp.

  

TT

Phường/xã/đặc khu

Dân số

Trong tuần

Có HSSKĐT

Chưa có HSSKĐT

Tổng cộng

 

Tỷ lệ

KSK định kỳ

Khám sàng lọc

Ghi nhận dữ liệu

1

Phường Phước Thắng

53283

1501

37049

962

241

38252

71.79%

2

Đặc khu Côn Đảo

6658

510

4017

53

0

4070

61.13%

3

Xã An Nhơn Tây

45143

359

25343

46

5

25394

56.25%

4

Xã Thạnh An

5212

21

2475

54

0

2529

48.52%

5

Xã Nhuận Đức

39357

2754

18270

11

1

18282

46.45%

6

Xã Long Hải

110726

6510

51016

196

0

51212

46.25%

7

Xã An Thới Đông

22905

1827

10541

26

0

10567

46.13%

8

Xã Xuân Thới Sơn

81539

3640

36869

127

16

37012

45.39%

9

Xã Long Sơn

18040

1355

7717

153

0

7870

43.63%

10

Phường Tân Tạo

93374

3808

30061

4615

4993

39669

42.48%

11

Xã Phước Thành

16202

229

6836

27

0

6863

42.36%

12

Xã Bình Mỹ

72217

4219

29792

73

2

29867

41.36%

13

Xã Bình Khánh

34497

2090

13763

56

28

13847

40.14%

14

Xã Vĩnh Lộc

42142

2254

16439

368

3

16810

39.89%

15

Xã Đông Thạnh

116111

3033

45679

104

13

45796

39.44%

16

Phường Rạch Dừa

78310

4867

30262

379

0

30641

39.13%

17

Phường Tân Mỹ

73489

5185

27995

19

315

28329

38.55%

18

Xã Bà Điểm

124175

3042

42843

133

4536

47512

38.26%

19

Xã Phú Hòa Đông

90375

838

34291

188

36

34515

38.19%

20

Xã Thái Mỹ

51590

5289

19239

260

1

19500

37.80%

21

Xã Hóc Môn

77900

2967

29109

99

91

29299

37.61%

22

Xã Hiệp Phước

62519

5078

22761

100

0

22861

36.57%

23

Xã Nghĩa Thành

28311

3718

9913

52

0

9965

35.20%

24

Phường Tam Thắng

87713

4329

30479

242

2

30723

35.03%

25

Phường Linh Xuân

133323

6872

46239

110

11

46360

34.77%

26

Xã Long Điền

49158

1242

16707

261

0

16968

34.52%

27

Xã Tân An Hội

73708

1484

25020

108

3

25131

34.10%

28

Xã Bình Chánh

52112

2312

17164

367

35

17566

33.71%

29

Xã Phước Hải

44014

6083

14475

171

0

14646

33.28%

30

Xã Ngãi Giao

49838

2613

15748

87

423

16258

32.62%

31

Xã Bàu Bàng

51771

848

16598

92

0

16690

32.24%

32

Xã Trừ Văn Thố

30211

413

9153

146

0

9299

30.78%

33

Xã Đất Đỏ

44891

1682

13204

573

0

13777

30.69%

34

Xã Châu Đức

28584

672

8633

118

0

8751

30.62%

35

Xã Tân Vĩnh Lộc

60460

2168

18123

297

3

18423

30.47%

36

Xã Kim Long

33824

1624

9858

167

258

10283

30.40%

37

Xã Hòa Hiệp

25791

479

7538

104

0

7642

29.63%

38

Phường Minh Phụng

86924

2691

21522

113

4030

25665

29.53%

39

Xã Xuân Sơn

27639

2292

7964

161

0

8125

29.40%

40

Xã Bình Châu

26506

1531

7684

97

0

7781

29.36%

41

Phường Bình Tân

118262

8486

34188

469

36

34693

29.34%

42

Phường Tân Phước

29927

696

8335

51

10

8396

28.05%

43

Phường Tân Thành

35215

775

9683

119

0

9802

27.83%

44

Xã Bàu Lâm

22715

1433

6278

37

0

6315

27.80%

45

Xã Phước Hòa

44766

1033

12176

53

6

12235

27.33%

46

Phường Bình Đông

112014

6825

29565

50

18

29633

26.45%

47

Phường Tăng Nhơn Phú

142476

2364

35739

364

726

36829

25.85%

48

Phường Bà Rịa

52815

2287

12900

434

12

13346

25.27%

49

Xã Minh Thạnh

26623

666

6636

23

2

6661

25.02%

50

Xã Bắc Tân Uyên

29942

136

7388

81

6

7475

24.96%

51

Phường Tân Đông Hiệp

114079

1268

28414

31

2

28447

24.94%

52

Phường Long Trường

55265

2120

12972

129

268

13369

24.19%

53

Xã Bình Giã

34675

2837

7949

348

0

8297

23.93%

54

Xã Tân Nhựt

60271

3976

14114

224

10

14348

23.81%

55

Phường Phú Mỹ

91383

1279

21112

107

40

21259

23.26%

56

Xã Bình Hưng

75023

2392

16355

75

855

17285

23.04%

57

Phường An Khánh

65665

3903

14907

64

2

14973

22.80%

58

Phường Dĩ An

213166

2999

48037

80

1

48118

22.57%

59

Xã Châu Pha

26287

66

5695

58

0

5753

21.89%

60

Phường Long Hương

32230

1810

6771

280

0

7051

21.88%

61

Phường Cát Lái

52525

1633

10847

477

72

11396

21.70%

62

Phường Chánh Hiệp

62273

629

13247

96

52

13395

21.51%

63

Phường Tân Thới Hiệp

124109

7002

25968

84

516

26568

21.41%

64

Phường Tân Thuận

123766

3549

26074

70

0

26144

21.12%

65

Phường Tam Bình

134168

4784

27747

173

3

27923

20.81%

66

Xã Hưng Long

52306

987

9904

265

444

10613

20.29%

67

Xã Phú Giáo

44261

2149

8350

448

29

8827

19.94%

68

Phường Tam Long

43170

1545

8115

401

0

8516

19.73%

69

Phường Thới An

88246

9009

17058

57

55

17170

19.46%

70

Xã Dầu Tiếng

39794

166

7627

98

1

7726

19.41%

71

Phường Thuận An

68976

1131

13198

138

20

13356

19.36%

72

Phường Phú An

53125

1965

10041

175

2

10218

19.23%

73

Xã Củ Chi

114221

1509

21522

345

96

21963

19.23%

74

Phường Bình Tây

50990

1340

8237

411

1154

9802

19.22%

75

Phường Thủ Đức

113774

2786

20115

66

1499

21680

19.06%

76

Phường Vũng Tàu

118742

5200

21087

1141

0

22228

18.72%

77

Phường Thủ Dầu Một

99159

576

16830

297

1418

18545

18.70%

78

Phường Tân Hưng

128032

6637

22592

361

455

23408

18.28%

79

Phường Bình Thới

69578

1627

12527

134

7

12668

18.21%

80

Phường Tân Khánh

147283

1351

25904

236

14

26154

17.76%

81

Phường Diên Hồng

75751

2007

13297

128

2

13427

17.73%

82

Phường Hòa Bình

54697

723

9484

80

16

9580

17.51%

83

Xã Hồ Tràm

52598

1841

9100

26

0

9126

17.35%

84

Phường Đông Hòa

140991

5033

24244

134

1

24379

17.29%

85

Phường Xóm Chiếu

64582

1041

10790

109

179

11078

17.15%

86

Phường Bình Lợi Trung

103995

7297

17716

79

1

17796

17.11%

87

Phường Tân Sơn Nhất

71715

1291

8788

80

3286

12154

16.95%

88

Phường Bình Phú

74901

2446

12377

197

101

12675

16.92%

89

Phường Đức Nhuận

72972

1120

11938

95

100

12133

16.63%

90

Phường Phú Thọ Hòa

143568

4416

22682

95

1003

23780

16.56%

91

Phường Cầu Kiệu

72616

3167

10199

153

1620

11972

16.49%

92

Phường An Đông

65237

3234

10599

131

17

10747

16.47%

93

Xã Xuyên Mộc

27015

510

4330

113

0

4443

16.45%

94

Phường Phú Nhuận

71135

2761

11572

107

0

11679

16.42%

95

Phường Bến Cát

109167

1258

17436

438

4

17878

16.38%

96

Phường Sài Gòn

38334

748

6214

45

2

6261

16.33%

97

Phường An Lạc

156798

4755

24920

277

73

25270

16.12%

98

Xã Long Hòa

23019

72

3447

225

31

3703

16.09%

99

Xã An Long

18739

37

2910

95

0

3005

16.04%

100

Phường Bình Hưng Hòa

171537

4702

26783

284

15

27082

15.79%

101

Phường An Hội Đông

102290

6135

14047

184

1918

16149

15.79%

102

Phường Chợ Lớn

72683

3069

11349

63

1

11413

15.70%

103

Xã Bình Lợi

32026

445

4802

158

2

4962

15.49%

104

Xã Hòa Hội

36448

1312

5475

151

0

5626

15.44%

105

Phường Bình Cơ

81176

991

11448

320

727

12495

15.39%

106

Phường An Hội Tây

119113

7963

17729

79

427

18235

15.31%

107

Phường Long Phước

31076

618

4437

71

155

4663

15.01%

108

Phường Long Bình

87176

1269

12895

151

2

13048

14.97%

109

Phường Phú Thọ

58642

839

8669

66

5

8740

14.90%

110

Phường An Phú

159352

499

23657

28

14

23699

14.87%

111

Phường Hiệp Bình

150839

5850

22143

23

175

22341

14.81%

112

Phường Bình Thạnh

114155

3218

16704

137

21

16862

14.77%

113

Phường Phú Lâm

90999

2091

12769

516

62

13347

14.67%

114

Phường Tân Uyên

81127

1831

10843

142

561

11546

14.23%

115

Phường Xuân Hòa

48143

1841

6792

38

1

6831

14.19%

116

Phường Trung Mỹ Tây

104133

3265

14600

153

18

14771

14.18%

117

Phường Tây Nam

81750

779

11561

18

10

11589

14.18%

118

Phường Bình Trị Đông

163826

4692

22880

318

8

23206

14.17%

119

Phường Thuận Giao

157925

709

20673

166

1489

22328

14.14%

120

Phường Chánh Phú Hòa

62451

1059

8787

9

0

8796

14.08%

121

Xã Nhà Bè

145855

2592

20037

251

178

20466

14.03%

122

Phường Chợ Quán

60118

519

8265

138

2

8405

13.98%

123

Phường Bình Quới

44882

387

6104

110

12

6226

13.87%

124

Phường Tân Sơn Nhì

106946

5102

14508

199

9

14716

13.76%

125

Phường Lái Thiêu

112589

1528

15208

80

7

15295

13.58%

126

Phường Thới Hòa

98588

367

13275

71

1

13347

13.54%

127

Phường Tân Phú

96673

4575

12828

41

0

12869

13.31%

128

Phường Tân Hải

31078

839

3930

205

0

4135

13.31%

129

Phường Tân Hiệp

146977

1075

18651

214

623

19488

13.26%

130

Phường Tân Định

52219

1165

6720

30

2

6752

12.93%

131

Phường Long Nguyên

54770

314

6987

76

2

7065

12.90%

132

Phường Hạnh Thông

107188

3893

13558

77

127

13762

12.84%

133

Phường Hòa Lợi

97612

1570

12436

36

9

12481

12.79%

134

Phường Gò Vấp

89263

2815

11317

82

3

11402

12.77%

135

Phường Bình Tiên

89358

2580

11172

74

12

11258

12.60%

136

Phường Chánh Hưng

195356

7532

23613

425

8

24046

12.31%

137

Xã Thanh An

26621

626

3135

134

3

3272

12.29%

138

Phường An Phú Đông

91973

1641

10696

270

14

10980

11.94%

139

Phường Tân Sơn Hòa

61257

2643

7214

96

0

7310

11.93%

140

Phường Bình Trưng

100953

3249

11701

242

7

11950

11.84%

141

Xã Cần Giờ

25660

271

2832

173

0

3005

11.71%

142

Phường Thông Tây Hội

118648

4760

13509

143

6

13658

11.51%

143

Phường Vườn Lài

104890

1762

11534

77

313

11924

11.37%

144

Phường Phước Long

123338

3363

13818

166

2

13986

11.34%

145

Phường Tân Bình

80702

1823

9018

66

24

9108

11.29%

146

Phường Thạnh Mỹ Tây

144301

3880

15768

180

241

16189

11.22%

147

Phường Bình Hòa

123726

1017

13618

129

2

13749

11.11%

148

Phường Nhiêu Lộc

107893

533

9270

83

2477

11830

10.96%

149

Phường Khánh Hội

101622

846

10798

210

37

11045

10.87%

150

Phường Hòa Hưng

85094

1580

8766

159

289

9214

10.83%

151

Phường Gia Định

128942

5249

13781

163

1

13945

10.81%

152

Phường Bảy Hiền

112941

1968

11686

127

23

11836

10.48%

153

Phường Phú Thuận

68924

931

7085

36

0

7121

10.33%

154

Phường Tây Thạnh

66900

2150

6514

383

4

6901

10.32%

155

Phường Phú Định

137231

2601

13681

270

4

13955

10.17%

156

Phường Đông Hưng Thuận

138793

3325

13646

144

255

14045

10.12%

157

Phường Phú Thạnh

95,257

3,704

9,230

255

2

9,487

9.96%

158

Phường Bình Dương

119459

2190

11714

107

6

11827

9.90%

159

Phường Vĩnh Tân

69814

1144

6733

77

2

6812

9.76%

160

Phường Phú Lợi

123140

1594

11752

182

17

11951

9.71%

161

Phường Bàn Cờ

84496

1159

5914

168

2100

8182

9.68%

162

Phường Cầu Ông Lãnh

86296

2211

7918

146

3

8067

9.35%

163

Phường Vĩnh Hội

64621

228

5468

141

11

5620

8.70%

164

Phường An Nhơn

95800

745

7781

124

137

8042

8.39%

165

Phường Tân Sơn

56491

947

4630

58

4

4692

8.31%

166

Xã Thường Tân

21055

70

1655

82

2

1739

8.26%

167

Phường Bến Thành

62361

2144

4919

95

0

5014

8.04%

168

Phường Tân Hòa

79350

364

6158

142

4

6304

7.94%

 

SỞ Y TẾ TP.HCM


 

 


Tin liên quan

Tin mới