TP.HCM: Khám sức khỏe toàn dân vượt cột mốc 5 triệu người
Bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức khám sức khoẻ định kỳ cho sinh viên trường Đại học Nông Lâm vào ngày 14/9/2026
Đã có 49 địa phương đạt từ 50% trở lên
Tính đến 9 giờ ngày 21/9/2026, toàn Thành phố đã có 5.018.955 người được khám sức khỏe, khám sàng lọc.
Trong các nhóm đối tượng trọng tâm, đã có 2.008.351 trẻ em, học sinh được khám, đạt 77,1%; 832.842 người lao động được khám, đạt 18,5%.
Tiến độ tại các phường, xã, đặc khu tiếp tục có chuyển biến tích cực. Đến nay, 132/168 địa phương đã đạt tỷ lệ từ 30% trở lên, chiếm 78,6%; trong đó 49 địa phương đạt từ 50% trở lên, 24 địa phương đạt từ 60% trở lên và 9 địa phương đạt từ 70% trở lên.
Nếu tính cộng dồn người dân được khám theo Kế hoạch của UBND Thành phố và những trường hợp đã tự khám sức khỏe trước đó, một số địa phương có tỷ lệ cao gồm: xã Thạnh An 100%, phường Phước Thắng 96,9%, phường Long Phước 83,2%, xã Vĩnh Lộc 82,5%, xã An Nhơn Tây 79,5% và xã An Thới Đông 73,2%.
Riêng đối với hồ sơ khám sức khỏe định kỳ, ba địa phương có tỷ lệ cao nhất hiện nay là xã Thạnh An đạt 98,5% (2.900/2.950 người), phường Phước Thắng đạt 93,5% (41.030/43.904 người) và xã Vĩnh Lộc đạt 80% (40.169/50.366 người).
Hiện chỉ còn 36/168 địa phương có tỷ lệ dưới 30%. Đáng chú ý, ngay cả nhóm địa phương có tỷ lệ thấp nhất cũng đã vượt 20%, như phường Vĩnh Hội 22,0%, phường Nhiêu Lộc 22,6%, phường Gia Định 22,8%, phường Cầu Ông Lãnh 23,1%, phường Chánh Hưng 23,2% và phường Bến Thành 23,4%.
Đây là chuyển biến đáng ghi nhận so với những tuần trước. Tuy nhiên, Sở Y tế đề nghị 36 địa phương còn dưới 30% tiếp tục rà soát cụ thể từng nhóm dân cư chưa được khám, xác định nguyên nhân và có giải pháp phù hợp với đặc điểm từng địa bàn.
Bước sang giai đoạn tiếp theo, yêu cầu đặt ra không chỉ là tăng số người được khám mà quan trọng hơn là bảo đảm chất lượng, tính thực chất và độ chính xác của kết quả Chương trình.
Theo chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Công văn số 1129/TTg-KGVX ngày 16/9/2026, việc triển khai khám sức khỏe định kỳ, khám sàng lọc phải bảo đảm thực chất, đúng đối tượng, không hình thức, không chạy theo tỷ lệ, thành tích; đồng thời tăng cường kiểm tra, giám sát chất lượng chuyên môn và quản lý, sử dụng dữ liệu.
Trên tinh thần đó, Sở Y tế xác định một người chỉ được ghi nhận đã hoàn thành khám sức khỏe khi thực sự được khám, có kết quả khám và kết quả được cập nhật đầy đủ, chính xác trên Hồ sơ sức khỏe điện tử. Những trường hợp trên hệ thống mới chỉ có thông tin hành chính nhưng chưa có kết quả khám chưa thể xem là đã hoàn thành khám sức khỏe.
Sở Y tế đề nghị UBND các phường, xã, đặc khu chỉ đạo Trạm Y tế phối hợp với các cơ sở khám sức khỏe khẩn trương rà soát toàn bộ hồ sơ khám sức khỏe định kỳ, bổ sung đầy đủ kết quả khám trước ngày 30/9/2026.
Các địa phương cần lưu ý, từ ngày 01/10/2026, nếu như những hồ sơ khám sức khỏe định kỳ chỉ có thông tin hành chính nhưng chưa có kết quả khám sẽ không được tính vào kết quả thực hiện Chương trình, đồng thời được rà soát, loại khỏi dữ liệu khám sức khỏe định kỳ trên hệ thống.
Việc làm sạch dữ liệu có thể làm thay đổi số liệu đã ghi nhận tại một số thời điểm, nhưng đây là bước cần thiết để bảo đảm số liệu đúng với thực tế, dữ liệu có chất lượng và mỗi hồ sơ sức khỏe thực sự có giá trị phục vụ chăm sóc sức khỏe người dân.
Tập trung tăng tốc khám cho sinh viên và người lao động
Trong giai đoạn tiếp theo, bên cạnh tiếp tục duy trì tiến độ khám cho trẻ em, học sinh, Thành phố sẽ tập trung đẩy nhanh khám sức khỏe đối với sinh viên và người lao động.
Hiện tỷ lệ khám của trẻ em, học sinh đã đạt 77,1%, trong khi người lao động đạt 18,5% và sinh viên mới đạt hơn 13%. Đây là hai nhóm cần được tập trung trong thời gian tới, nhất là khi các trường đại học, cao đẳng và cơ sở giáo dục nghề nghiệp đã bước vào năm học mới.
Sở Y tế đề nghị các địa phương phối hợp với các cơ sở giáo dục đại học, giáo dục nghề nghiệp, doanh nghiệp và các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh rà soát số lượng người chưa được khám; xây dựng lịch phù hợp và tăng cường tổ chức các đợt khám tập trung ngay tại trường học, doanh nghiệp, tạo thuận lợi tối đa để sinh viên và người lao động tham gia.
Tăng tiến độ phải đi cùng nâng cao chất lượng khám
Song song với mở rộng độ bao phủ, Sở Y tế đang tổ chức các đoàn đánh giá chất lượng khám sức khỏe toàn dân tại các cơ sở khám sức khỏe trên địa bàn Thành phố.
Qua kiểm tra, những tồn tại trong tổ chức và thực hiện chuyên môn sẽ được kịp thời hướng dẫn, chấn chỉnh; đồng thời những mô hình, cách làm hiệu quả sẽ được ghi nhận, giới thiệu và nhân rộng.
Vượt cột mốc 5 triệu người là một kết quả đáng ghi nhận, nhưng không phải là đích đến của Chương trình. Yêu cầu quan trọng trong giai đoạn tiếp theo là mỗi người dân được khám thực chất, mỗi kết quả khám được cập nhật đầy đủ và mỗi Hồ sơ sức khỏe điện tử trở thành nguồn dữ liệu tin cậy để theo dõi, quản lý và chăm sóc sức khỏe người dân lâu dài.

Kết quả chi tiết (đính kèm)
|
TT
|
Phường/xã/đặc khu
|
Dân số |
KSK định kỳ (người) |
Khám sàng lọc
|
Ghi nhận dữ liệu
|
Cộng dồn
|
Tỷ lệ
|
||
|
Tổng số |
Có thông tin khám |
Có thông tin hành chính, chưa có thông tin KSK |
|||||||
|
1 |
Xã Thạnh An |
2950 |
2905 |
2900 |
5 |
55 |
2 |
2962 |
100% |
|
2 |
Phường Phước Thắng |
43904 |
41362 |
41030 |
332 |
788 |
382 |
42532 |
96.9% |
|
3 |
Phường Long Phước |
32677 |
15140 |
15112 |
28 |
65 |
11986 |
27191 |
83.2% |
|
4 |
Xã Vĩnh Lộc |
50366 |
40866 |
40169 |
697 |
321 |
377 |
41564 |
82.5% |
|
5 |
Xã An Nhơn Tây |
37251 |
27365 |
27316 |
49 |
46 |
2215 |
29626 |
79.5% |
|
6 |
Xã An Thới Đông |
17471 |
12717 |
12714 |
3 |
15 |
49 |
12781 |
73.2% |
|
7 |
Xã Bình Giã |
25381 |
18014 |
17683 |
331 |
199 |
76 |
18289 |
72.1% |
|
8 |
Xã Bà Điểm |
101782 |
65350 |
65278 |
72 |
173 |
6841 |
72364 |
71.1% |
|
9 |
Xã Hiệp Phước |
56438 |
35069 |
35037 |
32 |
80 |
4574 |
39723 |
70.4% |
|
10 |
Xã Xuân Thới Sơn |
93560 |
61972 |
61643 |
329 |
84 |
3157 |
65213 |
69.7% |
|
11 |
Xã Long Hải |
99099 |
68696 |
68484 |
212 |
135 |
22 |
68853 |
69.5% |
|
12 |
Đặc khu Côn Đảo |
9673 |
6352 |
6047 |
305 |
53 |
18 |
6423 |
66.4% |
|
13 |
Xã Xuân Sơn |
24056 |
15868 |
15847 |
21 |
95 |
6 |
15969 |
66.4% |
|
14 |
Xã Bắc Tân Uyên |
29589 |
17796 |
17792 |
4 |
63 |
1670 |
19529 |
66.0% |
|
15 |
Xã Bình Khánh |
30902 |
20168 |
20091 |
77 |
52 |
132 |
20352 |
65.9% |
|
16 |
Xã Long Sơn |
16678 |
10811 |
10586 |
225 |
105 |
1 |
10917 |
65.5% |
|
17 |
Phường Tân Tạo |
97450 |
56021 |
55933 |
88 |
1985 |
5275 |
63281 |
64.9% |
|
18 |
Phường Rạch Dừa |
69376 |
43445 |
43026 |
419 |
311 |
84 |
43840 |
63.2% |
|
19 |
Xã Bình Chánh |
52120 |
31386 |
30784 |
602 |
233 |
681 |
32300 |
62.0% |
|
20 |
Xã Nhuận Đức |
38227 |
23496 |
22912 |
584 |
10 |
24 |
23530 |
61.6% |
|
21 |
Phường Sài Gòn |
22592 |
13366 |
13300 |
66 |
38 |
461 |
13865 |
61.4% |
|
22 |
Xã Phước Thành |
14534 |
8773 |
8757 |
16 |
25 |
7 |
8805 |
60.6% |
|
23 |
Xã Châu Pha |
24510 |
14684 |
14679 |
5 |
51 |
4 |
14739 |
60.1% |
|
24 |
Xã Nghĩa Thành |
27744 |
16568 |
15890 |
678 |
41 |
26 |
16635 |
60.0% |
|
25 |
Xã Hưng Long |
48397 |
24784 |
24054 |
730 |
53 |
4019 |
28856 |
59.6% |
|
26 |
Xã Tân Vĩnh Lộc |
75777 |
44569 |
44411 |
158 |
248 |
250 |
45067 |
59.5% |
|
27 |
Xã Hòa Hiệp |
21469 |
12619 |
12541 |
78 |
82 |
41 |
12742 |
59.4% |
|
28 |
Phường Tân Phước |
27244 |
14034 |
13994 |
40 |
37 |
1869 |
15940 |
58.5% |
|
29 |
Xã Thái Mỹ |
46813 |
26936 |
26559 |
377 |
185 |
26 |
27147 |
58.0% |
|
30 |
Xã Châu Đức |
24267 |
13509 |
13503 |
6 |
81 |
453 |
14043 |
57.9% |
|
31 |
Xã Hóc Môn |
74686 |
42175 |
41985 |
190 |
84 |
462 |
42721 |
57.2% |
|
32 |
Phường Tam Long |
42130 |
23486 |
23476 |
10 |
292 |
241 |
24019 |
57.0% |
|
33 |
Xã Hòa Hội |
32823 |
13424 |
13259 |
165 |
101 |
5087 |
18612 |
56.7% |
|
34 |
Xã Ngãi Giao |
46061 |
22934 |
22840 |
94 |
72 |
2795 |
25801 |
56.0% |
|
35 |
Phường Tam Thắng |
79435 |
44083 |
43704 |
379 |
203 |
128 |
44414 |
55.9% |
|
36 |
Xã Bình Châu |
24241 |
13266 |
13227 |
39 |
36 |
4 |
13306 |
54.9% |
|
37 |
Phường Tân Thành |
31949 |
17136 |
17105 |
31 |
87 |
106 |
17329 |
54.2% |
|
38 |
Xã Bình Mỹ |
75812 |
40999 |
39169 |
1830 |
77 |
18 |
41094 |
54.2% |
|
39 |
Xã Hồ Tràm |
46347 |
25024 |
24999 |
25 |
22 |
37 |
25083 |
54.1% |
|
40 |
Xã Long Điền |
45804 |
24566 |
24301 |
265 |
179 |
17 |
24762 |
54.1% |
|
41 |
Xã Kim Long |
30233 |
15597 |
15342 |
255 |
130 |
493 |
16220 |
53.6% |
|
42 |
Xã Phước Hải |
41288 |
21560 |
21540 |
20 |
124 |
38 |
21722 |
52.6% |
|
43 |
Xã Tân An Hội |
73373 |
38229 |
37570 |
659 |
113 |
213 |
38555 |
52.5% |
|
44 |
Xã Đất Đỏ |
42842 |
21934 |
21401 |
533 |
423 |
14 |
22371 |
52.2% |
|
45 |
Phường Bình Phú |
65982 |
26810 |
25855 |
955 |
156 |
6731 |
33697 |
51.1% |
|
46 |
Xã Phú Giáo |
38675 |
19394 |
19385 |
9 |
220 |
121 |
19735 |
51.0% |
|
47 |
Phường Tân Mỹ |
65869 |
32147 |
27289 |
4858 |
22 |
1386 |
33555 |
50.9% |
|
48 |
Xã Đông Thạnh |
136793 |
66228 |
65936 |
292 |
79 |
3121 |
69428 |
50.8% |
|
49 |
Phường Tân Hải |
28322 |
14200 |
14067 |
133 |
65 |
47 |
14312 |
50.5% |
|
50 |
Xã Bàu Bàng |
55941 |
27758 |
27683 |
75 |
75 |
66 |
27899 |
49.9% |
|
51 |
Xã Xuyên Mộc |
24057 |
11871 |
11676 |
195 |
82 |
12 |
11965 |
49.7% |
|
52 |
Xã Bàu Lâm |
22677 |
11133 |
11096 |
37 |
25 |
6 |
11164 |
49.2% |
|
53 |
Xã Tân Nhựt |
57036 |
27768 |
27519 |
249 |
146 |
92 |
28006 |
49.1% |
|
54 |
Phường Phú Lâm |
59637 |
24421 |
24180 |
241 |
361 |
4385 |
29167 |
48.9% |
|
55 |
Phường Long Hương |
31752 |
14870 |
14832 |
38 |
200 |
361 |
15431 |
48.6% |
|
56 |
Phường Linh Xuân |
138591 |
66734 |
63729 |
3005 |
93 |
457 |
67284 |
48.5% |
|
57 |
Phường Tân Sơn Nhất |
59228 |
13840 |
13802 |
38 |
69 |
0 |
28289 |
47.8% |
|
58 |
Phường Bà Rịa |
47274 |
22083 |
22075 |
8 |
320 |
101 |
22504 |
47.6% |
|
59 |
Phường Minh Phụng |
64232 |
25222 |
25114 |
108 |
86 |
5086 |
30394 |
47.3% |
|
60 |
Phường Thới An |
99588 |
32023 |
31172 |
851 |
54 |
14956 |
47033 |
47.2% |
|
61 |
Xã Phú Hòa Đông |
92077 |
42506 |
39652 |
2854 |
163 |
37 |
42706 |
46.4% |
|
62 |
Phường Bình Đông |
102577 |
47110 |
46764 |
346 |
45 |
59 |
47214 |
46.0% |
|
63 |
Phường Bình Tây |
47051 |
16637 |
16517 |
120 |
369 |
4525 |
21531 |
45.8% |
|
64 |
Phường An Đông |
46500 |
20832 |
20654 |
178 |
53 |
382 |
21267 |
45.7% |
|
65 |
Phường Tăng Nhơn Phú |
162402 |
63201 |
62350 |
851 |
293 |
10705 |
74199 |
45.7% |
|
66 |
Xã Dầu Tiếng |
35169 |
15899 |
15843 |
56 |
66 |
22 |
15987 |
45.5% |
|
67 |
Phường Long Trường |
55260 |
23224 |
23064 |
160 |
50 |
1814 |
25088 |
45.4% |
|
68 |
Xã Củ Chi |
118149 |
51047 |
48235 |
2812 |
90 |
739 |
51876 |
43.9% |
|
69 |
Phường Bình Tân |
118410 |
50091 |
49003 |
1088 |
366 |
1348 |
51805 |
43.8% |
|
70 |
Xã Phước Hòa |
43825 |
19052 |
18974 |
78 |
44 |
23 |
19119 |
43.6% |
|
71 |
Phường Phú Mỹ |
105358 |
45243 |
44931 |
312 |
97 |
233 |
45573 |
43.3% |
|
72 |
Xã An Long |
16523 |
7030 |
7029 |
1 |
73 |
15 |
7118 |
43.1% |
|
73 |
Phường Bình Tiên |
63467 |
23350 |
23038 |
312 |
56 |
3916 |
27322 |
43.0% |
|
74 |
Phường Thuận Giao |
156715 |
49247 |
48631 |
616 |
154 |
17825 |
67226 |
42.9% |
|
75 |
Phường Chợ Lớn |
50479 |
21296 |
20641 |
655 |
44 |
59 |
21399 |
42.4% |
|
76 |
Phường Bến Cát |
109252 |
45414 |
45375 |
39 |
296 |
119 |
45829 |
41.9% |
|
77 |
Phường Dĩ An |
239943 |
100110 |
97655 |
2455 |
75 |
144 |
100329 |
41.8% |
|
78 |
Phường An Khánh |
56040 |
22954 |
21828 |
1126 |
72 |
261 |
23287 |
41.6% |
|
79 |
Phường Bình Lợi Trung |
97197 |
24713 |
23600 |
1113 |
70 |
14949 |
39732 |
40.9% |
|
80 |
Phường Diên Hồng |
62310 |
21275 |
21141 |
134 |
90 |
3991 |
25356 |
40.7% |
|
81 |
Xã Minh Thạnh |
23557 |
9518 |
9517 |
1 |
19 |
29 |
9566 |
40.6% |
|
82 |
Phường Thủ Dầu Một |
94845 |
29080 |
28672 |
408 |
220 |
8564 |
37864 |
39.9% |
|
83 |
Xã Thanh An |
22251 |
8655 |
8612 |
43 |
82 |
18 |
8755 |
39.3% |
|
84 |
Phường Bình Hưng Hòa |
165174 |
57592 |
57359 |
233 |
242 |
6762 |
64596 |
39.1% |
|
85 |
Xã Trừ Văn Thố |
30907 |
11845 |
11834 |
11 |
190 |
4 |
12039 |
39.0% |
|
86 |
Phường Vũng Tàu |
123715 |
46992 |
45351 |
1641 |
890 |
189 |
48071 |
38.9% |
|
87 |
Phường Hiệp Bình |
165149 |
37418 |
36103 |
1315 |
31 |
26259 |
63708 |
38.6% |
|
88 |
Phường Tân Đông Hiệp |
119109 |
45671 |
42551 |
3120 |
35 |
119 |
45825 |
38.5% |
|
89 |
Phường Vườn Lài |
76417 |
21648 |
21363 |
285 |
51 |
7340 |
29039 |
38.0% |
|
90 |
Phường Đức Nhuận |
59639 |
19812 |
18927 |
885 |
71 |
2740 |
22623 |
37.9% |
|
91 |
Phường Thông Tây Hội |
108683 |
37035 |
36450 |
585 |
85 |
4036 |
41156 |
37.9% |
|
92 |
Phường Tam Bình |
139041 |
45505 |
44731 |
774 |
139 |
6461 |
52105 |
37.5% |
|
93 |
Phường Thuận An |
66467 |
24381 |
24287 |
94 |
103 |
181 |
24665 |
37.1% |
|
94 |
Phường Xuân Hòa |
39218 |
11741 |
10962 |
779 |
39 |
2763 |
14543 |
37.1% |
|
95 |
Phường An Phú Đông |
110924 |
25967 |
25022 |
945 |
138 |
14461 |
40566 |
36.6% |
|
96 |
Xã Bình Lợi |
39634 |
14032 |
13951 |
81 |
120 |
251 |
14403 |
36.3% |
|
97 |
Phường Tân Thuận |
130246 |
44240 |
43950 |
290 |
72 |
2676 |
46988 |
36.1% |
|
98 |
Phường An Hội Tây |
109373 |
36762 |
36084 |
678 |
68 |
2531 |
39361 |
36.0% |
|
99 |
Phường Thạnh Mỹ Tây |
129700 |
32283 |
32019 |
264 |
150 |
13602 |
46035 |
35.5% |
|
100 |
Phường Bình Quới |
35075 |
11929 |
11722 |
207 |
86 |
432 |
12447 |
35.5% |
|
101 |
Phường Thủ Đức |
110989 |
32734 |
32359 |
375 |
60 |
6534 |
39328 |
35.4% |
|
102 |
Phường Chánh Hiệp |
59277 |
20629 |
20330 |
299 |
75 |
220 |
20924 |
35.3% |
|
103 |
Phường Gò Vấp |
83822 |
23305 |
23135 |
170 |
81 |
5903 |
29289 |
34.9% |
|
104 |
Phường Phú Lợi |
130247 |
44633 |
44263 |
370 |
128 |
451 |
45212 |
34.7% |
|
105 |
Phường An Hội Đông |
99264 |
30500 |
29851 |
649 |
42 |
3328 |
33870 |
34.1% |
|
106 |
Phường Phú Thuận |
67186 |
22137 |
21810 |
327 |
27 |
754 |
22918 |
34.1% |
|
107 |
Phường Bình Thới |
52706 |
16712 |
16550 |
162 |
114 |
1097 |
17923 |
34.0% |
|
108 |
Phường Phú Nhuận |
59318 |
17529 |
17137 |
392 |
89 |
2549 |
20167 |
34.0% |
|
109 |
Phường Chánh Phú Hòa |
67518 |
22856 |
22797 |
59 |
10 |
41 |
22907 |
33.9% |
|
110 |
Phường Tân Thới Hiệp |
135596 |
41375 |
41151 |
224 |
79 |
4320 |
45774 |
33.8% |
|
111 |
Xã Long Hòa |
20742 |
6412 |
6359 |
53 |
247 |
319 |
6978 |
33.6% |
|
112 |
Phường Cầu Kiệu |
60789 |
14310 |
13975 |
335 |
128 |
5904 |
20342 |
33.5% |
|
113 |
Phường Phú Thọ Hòa |
131391 |
34896 |
33849 |
1047 |
91 |
8949 |
43936 |
33.4% |
|
114 |
Phường Long Nguyên |
61575 |
19973 |
19934 |
39 |
64 |
377 |
20414 |
33.2% |
|
115 |
Phường Hòa Bình |
42786 |
12978 |
12752 |
226 |
62 |
1138 |
14178 |
33.1% |
|
116 |
Phường Xóm Chiếu |
51533 |
15890 |
15847 |
43 |
104 |
992 |
16986 |
33.0% |
|
117 |
Phường An Nhơn |
85914 |
16378 |
16281 |
97 |
99 |
11790 |
28267 |
32.9% |
|
118 |
Phường Bình Dương |
119447 |
38823 |
37104 |
1719 |
105 |
345 |
39273 |
32.9% |
|
119 |
Phường Cát Lái |
53736 |
16832 |
16614 |
218 |
402 |
433 |
17667 |
32.9% |
|
120 |
Phường Tân Phú |
87112 |
26616 |
23756 |
2860 |
41 |
1976 |
28633 |
32.9% |
|
121 |
Phường Bình Thạnh |
115208 |
28931 |
28382 |
549 |
132 |
8530 |
37593 |
32.6% |
|
122 |
Phường Hạnh Thông |
91822 |
26607 |
26483 |
124 |
87 |
3054 |
29748 |
32.4% |
|
123 |
Xã Nhà Bè |
157475 |
49285 |
48853 |
432 |
217 |
935 |
50437 |
32.0% |
|
124 |
Phường Thới Hòa |
86701 |
27565 |
27410 |
155 |
70 |
37 |
27672 |
31.9% |
|
125 |
Phường Phú Thọ |
43907 |
12338 |
12182 |
156 |
55 |
1563 |
13956 |
31.8% |
|
126 |
Phường Đông Hưng Thuận |
161345 |
44061 |
43933 |
128 |
91 |
6640 |
50792 |
31.5% |
|
127 |
Phường Tân Sơn Nhì |
106319 |
28829 |
28027 |
802 |
161 |
4001 |
32991 |
31.0% |
|
128 |
Phường Phước Long |
124660 |
31600 |
30743 |
857 |
148 |
6883 |
38631 |
31.0% |
|
129 |
Phường Bàn Cờ |
62796 |
11401 |
11217 |
184 |
153 |
7873 |
19427 |
30.9% |
|
130 |
Phường Tây Thạnh |
66482 |
20008 |
19479 |
529 |
263 |
263 |
20534 |
30.9% |
|
131 |
Phường An Phú |
159107 |
47380 |
45990 |
1390 |
44 |
1202 |
48626 |
30.6% |
|
132 |
Phường Khánh Hội |
76083 |
19084 |
18996 |
88 |
149 |
3917 |
23150 |
30.4% |
|
133 |
Phường Long Bình |
94023 |
23778 |
23506 |
272 |
129 |
4137 |
28044 |
29.8% |
|
134 |
Phường Phú An |
57265 |
16796 |
16689 |
107 |
133 |
51 |
16980 |
29.7% |
|
135 |
Phường Hòa Hưng |
72117 |
17873 |
17157 |
716 |
127 |
3159 |
21159 |
29.3% |
|
136 |
Phường Tân Định |
39221 |
11149 |
10868 |
281 |
29 |
227 |
11405 |
29.1% |
|
137 |
Phường Trung Mỹ Tây |
112917 |
29489 |
29209 |
280 |
147 |
2894 |
32530 |
28.8% |
|
138 |
Xã Bình Hưng |
113416 |
27376 |
26446 |
930 |
76 |
4993 |
32445 |
28.6% |
|
139 |
Phường Tây Nam |
75331 |
21311 |
21267 |
44 |
15 |
175 |
21501 |
28.5% |
|
140 |
Phường Đông Hòa |
144925 |
40993 |
40877 |
116 |
82 |
250 |
41325 |
28.5% |
|
141 |
Phường Bình Hòa |
130159 |
34621 |
33239 |
1382 |
126 |
2305 |
37052 |
28.5% |
|
142 |
Phường Tân Hiệp |
164975 |
46696 |
46100 |
596 |
188 |
36 |
46920 |
28.4% |
|
143 |
Phường Phú Định |
122568 |
34069 |
32663 |
1406 |
220 |
550 |
34839 |
28.4% |
|
144 |
Phường Lái Thiêu |
113836 |
30911 |
30800 |
111 |
73 |
1368 |
32352 |
28.4% |
|
145 |
Phường Hòa Lợi |
103816 |
28998 |
28925 |
73 |
46 |
367 |
29411 |
28.3% |
|
146 |
Phường Tân Sơn |
57601 |
12942 |
12663 |
279 |
49 |
3284 |
16275 |
28.3% |
|
147 |
Phường Tân Sơn Hòa |
53390 |
12828 |
12726 |
102 |
92 |
1852 |
14772 |
27.7% |
|
148 |
Phường Bảy Hiền |
101729 |
19264 |
18114 |
1150 |
126 |
8160 |
27550 |
27.1% |
|
149 |
Xã Cần Giờ |
22331 |
5796 |
5787 |
9 |
157 |
58 |
6011 |
26.9% |
|
150 |
Phường Bình Cơ |
76369 |
18383 |
18366 |
17 |
224 |
1940 |
20547 |
26.9% |
|
151 |
Phường Tân Hưng |
171629 |
43623 |
35522 |
8101 |
325 |
2056 |
46004 |
26.8% |
|
152 |
Phường Tân Khánh |
155620 |
40876 |
40271 |
605 |
194 |
469 |
41539 |
26.7% |
|
153 |
Phường Tân Hòa |
65680 |
13193 |
12058 |
1135 |
158 |
4032 |
17383 |
26.5% |
|
154 |
Phường An Lạc |
152764 |
39355 |
39283 |
72 |
211 |
238 |
39804 |
26.1% |
|
155 |
Phường Chợ Quán |
51709 |
13131 |
12984 |
147 |
107 |
107 |
13345 |
25.8% |
|
156 |
Phường Bình Trị Đông |
172628 |
43286 |
42870 |
416 |
236 |
890 |
44412 |
25.7% |
|
157 |
Phường Tân Bình |
80702 |
18241 |
18014 |
227 |
60 |
2382 |
20683 |
25.6% |
|
158 |
Xã Thường Tân |
21372 |
5328 |
5323 |
5 |
57 |
37 |
5422 |
25.4% |
|
159 |
Phường Vĩnh Tân |
77471 |
18604 |
18473 |
131 |
73 |
928 |
19605 |
25.3% |
|
160 |
Phường Bình Trưng |
100765 |
24663 |
24029 |
634 |
202 |
205 |
25070 |
24.9% |
|
161 |
Phường Tân Uyên |
81662 |
19647 |
19516 |
131 |
120 |
135 |
19902 |
24.4% |
|
162 |
Phường Phú Thạnh |
99,615 |
22,963 |
22526 |
437 |
199 |
499 |
23,661 |
23.8% |
|
163 |
Phường Bến Thành |
50178 |
10685 |
10492 |
193 |
74 |
967 |
11726 |
23.4% |
|
164 |
Phường Chánh Hưng |
165947 |
37969 |
36381 |
1588 |
364 |
177 |
38510 |
23.2% |
|
165 |
Phường Cầu Ông Lãnh |
70535 |
13173 |
11796 |
1377 |
146 |
2971 |
16290 |
23.1% |
|
166 |
Phường Gia Định |
118005 |
25347 |
25092 |
255 |
128 |
1379 |
26854 |
22.8% |
|
167 |
Phường Nhiêu Lộc |
86206 |
19120 |
18858 |
262 |
72 |
300 |
19492 |
22.6% |
|
168 |
Phường Vĩnh Hội |
50326 |
9159 |
9095 |
64 |
112 |
1811 |
11082 |
22.0% |
SỞ Y TẾ TP.HCM
Tin liên quan
-
Trung tâm Y tế khu vực Yên Lạc (Phú Thọ) hiện đã làm chủ kỹ thuật đốt u...
-
Bước chuyển số đến một nền y tế gần dân hơn
Cùng với nhịp chuyển mình của Thủ đô, ngành y tế Hà Nội đang từng bước đổi mới... -
Bộ Y tế: Khám định kỳ, sàng lọc một số bệnh, số hóa dữ liệu sức khoẻ học đường
Bộ Y tế vừa ban hành Kế hoạch triển khai nhiệm vụ sức khỏe học đường giai đoạn...
Tin mới
-
Đề xuất kê đơn thuốc ngoại trú tối đa 90 ngày
Bộ Y tế đang lấy ý kiến dự thảo Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều...23/09/2026 19:22 -
Hiến tạng - trao sự sống từ những mất mát
Có những sự ra đi không khép lại một cuộc đời. Từ quyết định đầy nhân ái của...23/09/2026 19:12 -
Tập huấn kiểu mẫu ứng dụng AI trong công tác hành chính hỗ trợ chuyển đổi số y tế
Trong hai ngày 23 và 24/9/2026, Trung tâm Thông tin Y tế Quốc gia, Bộ Y tế tổ...23/09/2026 19:02 -
Phú Thọ: Đối thoại, tháo gỡ khó khăn, đồng hành cùng doanh nghiệp phát triển
Sáng 23/9, UBND tỉnh Phú Thọ tổ chức hội nghị đối thoại, tháo gỡ khó khăn cho doanh...23/09/2026 14:27 -
Phú Thọ: Rộn ràng đêm hội trăng rằm xã Thái Hòa
Hòa chung không khí rộn ràng của thiếu nhi cả nước, tối 22/9, UBND xã Thái Hòa (Phú...23/09/2026 10:45 -
TTYT khu vực Vĩnh Tường: Cấp cứu kịp thời cụ bà 87 tuổi nguy kịch vì xương cá gây thủng ruột non
Đau bụng dữ dội, bụng cứng, sốt cao sau khi ăn canh cá 3 ngày, cụ bà 87...23/09/2026 10:21 -
Khoa Phụ sản Trung tâm Y tế khu vực Vĩnh Yên: Đồng hành cùng mẹ, đón bé an toàn
Với đội ngũ bác sĩ, hộ sinh cùng quy trình theo dõi, chăm sóc sản phụ và trẻ...23/09/2026 10:18 -
Cuộc vượt cạn đặc biệt của sản phụ nặng 130kg mắc tiền sản giật nguy hiểm
Một thai kỳ được đánh giá nguy cơ rất cao khi sản phụ nặng 130kg, mang thai 37...23/09/2026 10:02 -
Bảo vệ sức khỏe trước ô nhiễm không khí: Đoàn Bộ Y tế Việt Nam tìm hiểu kinh nghiệm tại Trung Quốc
Từ ngày 21–24/9/2026, Đoàn công tác liên ngành của Việt Nam do PGS.TS. Nguyễn Thị Liên Hương, Thứ...23/09/2026 10:56 -
Phú Thọ: Lên phường án sắp xếp Làng trẻ em SOS Việt Nam
hiều 22/9/2026, đồng chí Nguyễn Khắc Hiếu - Tỉnh ủy viên, Phó Chủ tịch UBND tỉnh chủ trì...22/09/2026 23:32 -
Rực rỡ Trung thu sum vầy – Ước mơ vươn xa tại phường Vĩnh Phúc
Tối 22/9, UBND phường Vĩnh Phúc (tỉnh Phú Thọ) tổ chức “Đêm hội Trăng rằm” năm 2026 tại...22/09/2026 23:26 -
Thổ Tang: Đặc sắc Chương trình “Đêm hội Trăng rằm Tuổi thơ và trưng bày linh vật Trung thu năm 2026”
Tối 22/9, xã Thổ Tang (tỉnh Phú Thọ) tổ chức Chương trình “Đêm hội Trăng rằm Tuổi thơ...22/09/2026 21:19 -
Phú Thọ: Xã Vĩnh Thành ổn định bộ máy trường học, nâng cao chất lượng giáo dục
Sau khi sắp xếp, tổ chức lại mạng lưới trường học, xã Vĩnh Thành tập trung kiện toàn...22/09/2026 21:14 -
Mang Trung thu ấm áp đến trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
Ngày 22/9, Đoàn công tác của Sở Y tế Hà Nội do ông Nguyễn Đình Hưng, Phó Giám...22/09/2026 20:05




.jpg)
.jpg)











